Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Bình Định.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ly thuyet

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 15h:42' 18-10-2011
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 15h:42' 18-10-2011
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC.(7)
A. ÔN LÝ THUYẾT :
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1. Phương trình dao động : x = Acos((t + ()
2. Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa
+ Li độ x: là độ lệch của vật khỏi vị trí cân bằng
+ Biên độ A : là giá trị cực đại của li độ, luôn dương
+ Pha ban đầu (: xác định li độ x tại thời điểm ban đầu t = 0
+ Pha của dao động ((t + (): xác định li độ x của dao động tại thời điểm t.
+ Tần số góc (: là tốc độ biến đổi góc pha. ( = = 2(f. Đơn vị: rad/s
Biên độ và pha ban đầu có những giá trị khác nhau , tùy thuộc vào cách kích thích dao động.
Tần số góc có giá trị xác định(không đổi) đối với hệ vật đã cho
3. Liên hệ giữa chu và tần số của dao động điều hoà
+ Chu kỳ T: là khoảng thời gian thực hiện dao động toàn phần. T = . Đơn vị: giây (s).
+ Tần số f: f = = số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây. Đơn vị: hec (Hz).
4. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà
+ Phương trình li độ : x = Acos((t + ()
+ Phương trình vận tốc: v = x`(t) = - (Asin((t + () = (Acos((t + ( +).
+ Phương trình gia tốc: a = v’=x``(t) =- (2Acos((t + () = - (2x = (2Acos((t + (+( )
Nhận xét :
- Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng nhanh pha hơn li độ một góc (/2.
Vận tốc đạt giá trị cực đại vmax = (A khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).
Vận tốc bằng 0 khi vật đi qua vị trí biên (x= (A).
- Gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ, luôn trái dấu với li độ và hướng về vị trí cân bằng
Gia tốc đạt giá trị cực đại amax = (2A khi vật đi qua các vị trí biên (x = ( A).
Gia tốc a = 0 và hợp lực F = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).
5. Biên độ dao động và chiều dài quỹ đạo của dao động điều hòa
a./ Công thức độc lập với thời gian: A2 = x2 + .
b./ Chiều dài quỹ đạo: l = PP’ = 2A.
c./ Thời gian vật đi được quãng đường s:
- Trong 1 chu kì T ( vật đi được s = 4A.
- Trong ½ chu kì T ( vật đi được s = 2A.
- Trong ¼ chu kì T ( vật đi được s = A.
6. Tính chất của lực hồi phục(lực kéo về) :
- Tỉ lệ với độ dời tính từ vị trí cân bằng.
- Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng nên gọi là lực hồi phục.
- Tại vị trí biên Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA .
- Tại VTCB Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0 .
Điền các thông số thích hợp vào bảng sau đây:
( khảo sát chuyển động của con lắc lò xo ngang)
Tại P’
Từ P’ đến O
Tại VTCB O
Từ O đến P
Tại P
Li độ
Vận tốc
Gia tốc
Lực đàn hồi
II. CON LẮC LÒ XO – CON LẮC ĐƠN:
Con lắc lò xo
Con lắc đơn
Cấu trúc
Vật (m) gắn vào lò xo (k )
Vật (m) treo vào sợi dây (l)
Vị trí cân bằng
- Lò xo không dãn
(nằm ngang)
- Lò xo dãn (l0= mg/k
( thẳng đứng)
Dây treo thẳng đứng
Lực tác dụng
Lực phục hồi của lò xo có giá trị
F = - kx ; x : li độ (nằm ngang)
F = k.(l ( lò xo thẳng đứng)
Trọng lực của hòn bi :
F = Pt= - mgs/l; s : li độ cong
Lực căng của dây treo (( = mg(3cos( - 2cos(0)
Pt. động lực học
x ‘‘
A. ÔN LÝ THUYẾT :
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1. Phương trình dao động : x = Acos((t + ()
2. Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa
+ Li độ x: là độ lệch của vật khỏi vị trí cân bằng
+ Biên độ A : là giá trị cực đại của li độ, luôn dương
+ Pha ban đầu (: xác định li độ x tại thời điểm ban đầu t = 0
+ Pha của dao động ((t + (): xác định li độ x của dao động tại thời điểm t.
+ Tần số góc (: là tốc độ biến đổi góc pha. ( = = 2(f. Đơn vị: rad/s
Biên độ và pha ban đầu có những giá trị khác nhau , tùy thuộc vào cách kích thích dao động.
Tần số góc có giá trị xác định(không đổi) đối với hệ vật đã cho
3. Liên hệ giữa chu và tần số của dao động điều hoà
+ Chu kỳ T: là khoảng thời gian thực hiện dao động toàn phần. T = . Đơn vị: giây (s).
+ Tần số f: f = = số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây. Đơn vị: hec (Hz).
4. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà
+ Phương trình li độ : x = Acos((t + ()
+ Phương trình vận tốc: v = x`(t) = - (Asin((t + () = (Acos((t + ( +).
+ Phương trình gia tốc: a = v’=x``(t) =- (2Acos((t + () = - (2x = (2Acos((t + (+( )
Nhận xét :
- Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng nhanh pha hơn li độ một góc (/2.
Vận tốc đạt giá trị cực đại vmax = (A khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).
Vận tốc bằng 0 khi vật đi qua vị trí biên (x= (A).
- Gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ, luôn trái dấu với li độ và hướng về vị trí cân bằng
Gia tốc đạt giá trị cực đại amax = (2A khi vật đi qua các vị trí biên (x = ( A).
Gia tốc a = 0 và hợp lực F = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).
5. Biên độ dao động và chiều dài quỹ đạo của dao động điều hòa
a./ Công thức độc lập với thời gian: A2 = x2 + .
b./ Chiều dài quỹ đạo: l = PP’ = 2A.
c./ Thời gian vật đi được quãng đường s:
- Trong 1 chu kì T ( vật đi được s = 4A.
- Trong ½ chu kì T ( vật đi được s = 2A.
- Trong ¼ chu kì T ( vật đi được s = A.
6. Tính chất của lực hồi phục(lực kéo về) :
- Tỉ lệ với độ dời tính từ vị trí cân bằng.
- Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng nên gọi là lực hồi phục.
- Tại vị trí biên Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA .
- Tại VTCB Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0 .
Điền các thông số thích hợp vào bảng sau đây:
( khảo sát chuyển động của con lắc lò xo ngang)
Tại P’
Từ P’ đến O
Tại VTCB O
Từ O đến P
Tại P
Li độ
Vận tốc
Gia tốc
Lực đàn hồi
II. CON LẮC LÒ XO – CON LẮC ĐƠN:
Con lắc lò xo
Con lắc đơn
Cấu trúc
Vật (m) gắn vào lò xo (k )
Vật (m) treo vào sợi dây (l)
Vị trí cân bằng
- Lò xo không dãn
(nằm ngang)
- Lò xo dãn (l0= mg/k
( thẳng đứng)
Dây treo thẳng đứng
Lực tác dụng
Lực phục hồi của lò xo có giá trị
F = - kx ; x : li độ (nằm ngang)
F = k.(l ( lò xo thẳng đứng)
Trọng lực của hòn bi :
F = Pt= - mgs/l; s : li độ cong
Lực căng của dây treo (( = mg(3cos( - 2cos(0)
Pt. động lực học
x ‘‘
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất